TanroDictionary Sổ từ

maharaja

/ˌmɑːhəˈrɑːdʒə/

Anh
0

maharaja là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoàng tử (ấn Độ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoàng tử (ấn Độ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The maharaja welcomed guests in a bright hall.