TanroDictionary Sổ từ

mahatma

/məˈhætmə/

Anh
0

mahatma là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người được kính trọng, người đạo cao đức trọng; Thánh nhân, thánh sư, Lạt ma.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người được kính trọng, người đạo cao đức trọng.danh từEN-VI Dict
  2. Thánh nhân, thánh sư, Lạt ma.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. People called him a mahatma.

  2. The mahatma spoke softly to the crowd.