Nghĩa tiếng Việt
- Người được kính trọng, người đạo cao đức trọng.danh từEN-VI Dict
- Thánh nhân, thánh sư, Lạt ma.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
People called him a mahatma.
-
The mahatma spoke softly to the crowd.
/məˈhætmə/
mahatma là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người được kính trọng, người đạo cao đức trọng; Thánh nhân, thánh sư, Lạt ma.
People called him a mahatma.
The mahatma spoke softly to the crowd.