TanroDictionary Sổ từ

mahayanist

/ˌmæhəˈnaɪəst/

Anh
0

mahayanist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thánh nhân, (thuộc) thánh sư, (thuộc) Lạt ma; Người đạo cao đức trọng; Người theo phái Đại Thừa (Phật giáo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thánh nhân, (thuộc) thánh sư, (thuộc) Lạt ma.tính từEN-VI Dict
  2. Người đạo cao đức trọng.tính từEN-VI Dict
  3. Người theo phái Đại Thừa (Phật giáo).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mahayanist teacher spoke with calm kindness.

  2. Many called him a mahayanist for his wisdom.

  3. She studied with a mahayanist at the temple.