TanroDictionary Sổ từ

mahout

/məˈhaʊt/

Anh
0

mahout là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quản tượng; Điều khiển voi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quản tượng.danh từEN-VI Dict
  2. Điều khiển voi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mahout guided the elephant carefully.

  2. He learned to mahout the elephant on long trips.