TanroDictionary Sổ từ

mai rùa

Việt
0

mai rùa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giáp hộ thân tự nhiên của rùa, dùng để bói toán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giáp hộ thân tự nhiên của rùa, dùng để bói toán.danh từWiktionary