Nghĩa tiếng Việt
- Sự trinh bạch, sự trinh tiết, thời kỳ còn con gái.danh từEN-VI Dict
- Màng trinh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her maidenhead was part of the old tale.
-
The doctor checked the maidenhead carefully.
/ˈmeɪdnhed/
maidenhead là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trinh bạch, sự trinh tiết, thời kỳ còn con gái; Màng trinh.
Her maidenhead was part of the old tale.
The doctor checked the maidenhead carefully.