TanroDictionary Sổ từ

maidenhead

/ˈmeɪdnhed/

Anh
0

maidenhead là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trinh bạch, sự trinh tiết, thời kỳ còn con gái; Màng trinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trinh bạch, sự trinh tiết, thời kỳ còn con gái.danh từEN-VI Dict
  2. Màng trinh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her maidenhead was part of the old tale.

  2. The doctor checked the maidenhead carefully.