Nghĩa tiếng Việt
- Thân thể người con gái; thời kỳ con gái.danh từEN-VI Dict
- Thân thể gái già, cảnh bà cô.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She remembered her happy maidenhood.
-
Her maidenhood felt far away now.
/ˈmeɪdənˌhʊd/
maidenhood là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thân thể người con gái; thời kỳ con gái; Thân thể gái già, cảnh bà cô.
She remembered her happy maidenhood.
Her maidenhood felt far away now.