TanroDictionary Sổ từ

maidenhood

/ˈmeɪdənˌhʊd/

Anh
0

maidenhood là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thân thể người con gái; thời kỳ con gái; Thân thể gái già, cảnh bà cô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thân thể người con gái; thời kỳ con gái.danh từEN-VI Dict
  2. Thân thể gái già, cảnh bà cô.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She remembered her happy maidenhood.

  2. Her maidenhood felt far away now.