Nghĩa tiếng Việt
- Như một cô gái; như một trinh nữ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She had a maidenlike grace in her manners.
/ˈmeɪdənˌlaɪk/
maidenlike là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như một cô gái; như một trinh nữ.
She had a maidenlike grace in her manners.