TanroDictionary Sổ từ

maidy

/ˈmeɪdi/

Anh
0

maidy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cô bé nhỏ tuổi, cô bé ít tuổi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cô bé nhỏ tuổi, cô bé ít tuổi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The maidy waved from the front step.