TanroDictionary Sổ từ

maieutics

/meɪˈjuːtɪks/

Anh
0

maieutics là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách đỡ đẻ; Phương pháp gợi hỏi; khích biện pháp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách đỡ đẻ.danh từEN-VI Dict
  2. Phương pháp gợi hỏi; khích biện pháp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The midwife used maieutics to help the birth.

  2. His maieutics encouraged students to find answers.