TanroDictionary Sổ từ

mail-carrier

/ˈmeɪlˈkɛriɜː/

Anh
0

mail-carrier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xe mang thư; Như letter-carrier.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe mang thư.danh từEN-VI Dict
  2. Cùng nghĩa với letter-carrier: Người đưa thưdanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mail-carrier left a package at our door.

  2. The mail-carrier knows every house on this road.