Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mail.động từEN-VI Dict
- Thư từ; thư tín.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is mailing the letters this afternoon.
-
The mailing arrived with the morning post.
/ˈmeɪlɪŋ/
mailing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mail; Thư từ; thư tín.
She is mailing the letters this afternoon.
The mailing arrived with the morning post.