TanroDictionary Sổ từ

maillot

/mɑɪˈoʊ/

Anh
0

maillot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áo may-ô; áo nịt; Quần chật ống (cho người khiêu vũ, làm xiếc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo may-ô; áo nịt.danh từEN-VI Dict
  2. Quần chật ống (cho người khiêu vũ, làm xiếc).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a red maillot for swimming.

  2. The dancer adjusted her maillot before class.