Nghĩa tiếng Việt
- Mẫu hàng quảng cáo qua đường bưu điện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mailshot arrived with coupons and bright pictures.
/ˈmeɪlʃɒt/
mailshot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mẫu hàng quảng cáo qua đường bưu điện.
The mailshot arrived with coupons and bright pictures.