TanroDictionary Sổ từ

mainline

/ˈmeɪnlaɪn/

Anh
0

mainline là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường sắt chính; Đường cái chính; đường biển chính; (từ lóng) mạch máu chính để tiêm mocfin.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường sắt chính.danh từEN-VI Dict
  2. Đường cái chính; đường biển chính.danh từEN-VI Dict
  3. (từ lóng) mạch máu chính để tiêm mocfindanh từEN-VI Dict
  4. sự tiêm mocfin vào mạch máu chính.danh từEN-VI Dict
  5. Tiêm/chích (ma túy) vào mạch máu chính.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The train stayed on the mainline all night.

  2. We drove along the mainline into town.

  3. The nurse found his mainline quickly.

  4. The mainline worried the doctor.

  5. They mainline the data carefully.