Nghĩa tiếng Việt
- Dây cót chính (của đồng hồ).danh từEN-VI Dict
- Động cơ chính (của một hành động).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The clock needs a new mainspring.
-
Trust was the mainspring of her choice.
/ˈmeɪnsprɪŋ/
mainspring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây cót chính (của đồng hồ); Động cơ chính (của một hành động).
The clock needs a new mainspring.
Trust was the mainspring of her choice.