TanroDictionary Sổ từ

mainstay

/ˈmeɪnsteɪ/

Anh Thông dụng
0

mainstay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây néo cột buồm chính; Chỗ dựa chính, rường cột, trụ cột.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây néo cột buồm chính.danh từEN-VI Dict
  2. Chỗ dựa chính, rường cột, trụ cột.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mainstay kept the mast steady in wind.

  2. The old shop was the mainstay of the village.