Nghĩa tiếng Việt
- Đồ sành majolica (ở Y về thời Phục hưng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shelf held a bright majolica bowl.
/məˈdʒɑːlɪkə/
majolica là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ sành majolica (ở Y về thời Phục hưng).
The shelf held a bright majolica bowl.