Nghĩa tiếng Việt
- Chức trung tướng, hàm trung tướng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She earned her major-generalship after many years of service.
/ˈmeɪdʒɜːˈdʒɛnrəlˌʃɪp/
major-generalship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức trung tướng, hàm trung tướng.
She earned her major-generalship after many years of service.