TanroDictionary Sổ từ

majoritarian

/məˌdʒɔrəˈtɛriən/

Anh
0

majoritarian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chế độ chủ trương đa số quyết định; ủng hộ chủ trương đa số quyết định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chế độ chủ trương đa số quyết định; ủng hộ chủ trương đa số quyết định.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The majoritarian vote won the final decision.