Nghĩa tiếng Việt
- Giả vờ, tưởng tượng như thật.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The children loved to make believe that they were pirates on an adventure.
/meɪk bɪˈliːv/
make believe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giả vờ, tưởng tượng như thật.
The children loved to make believe that they were pirates on an adventure.