Nghĩa tiếng Việt
- Chấp nhận điều kém hơn vì không có lựa chọn khác.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There's no coffee, so we'll have to make do with tea.
/mˌeɪk dˈuː wɪð/
make do with là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chấp nhận điều kém hơn vì không có lựa chọn khác.
There's no coffee, so we'll have to make do with tea.