TanroDictionary Sổ từ

make out

/mˌeɪk ˈaʊt/

Anh
0

make out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Viết séc trả cho ai đó; Giả vờ; Tiến triển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viết séc trả cho ai đó.động từEN-VI Dict
  2. Giả vờ.động từEN-VI Dict
  3. Tiến triển.động từEN-VI Dict
  4. Hôn và âu yếm.động từEN-VI Dict
  5. Nhìn rõ một chi tiết nhỏ.động từEN-VI Dict
  6. Có thể nghe hoặc nhìn thấy điều gì.động từEN-VI Dict
  7. Hiểu bản chất hoặc tính cách của ai đó.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please make the cheque out to rgm Productions Ltd.

  2. He made out that he was ill so that he didn't have to go to school.

  3. How are your children making out at the new school?

  4. They were making out at the party last night.

  5. I can just make out the outline of a flying saucer in this photo.