Nghĩa tiếng Việt
- Viết séc trả cho ai đó.động từEN-VI Dict
- Giả vờ.động từEN-VI Dict
- Tiến triển.động từEN-VI Dict
- Hôn và âu yếm.động từEN-VI Dict
- Nhìn rõ một chi tiết nhỏ.động từEN-VI Dict
- Có thể nghe hoặc nhìn thấy điều gì.động từEN-VI Dict
- Hiểu bản chất hoặc tính cách của ai đó.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please make the cheque out to rgm Productions Ltd.
-
He made out that he was ill so that he didn't have to go to school.
-
How are your children making out at the new school?
-
They were making out at the party last night.
-
I can just make out the outline of a flying saucer in this photo.