Nghĩa tiếng Việt
- Nhường chỗ, tạo không gian cho ai hoặc cái gì.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We moved the table to make room for the extra chairs.
/meɪk ˈruːm fɔː/
make room for là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhường chỗ, tạo không gian cho ai hoặc cái gì.
We moved the table to make room for the extra chairs.