TanroDictionary Sổ từ

make-believe

/ˈmeɪkbəˌliv/

Anh
0

make-believe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giả vờ, sự giả cách, sự giả bộ; Giả, không thật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giả vờ, sự giả cách, sự giả bộ.danh từEN-VI Dict
  2. Giả, không thật.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The game was just make-believe for the children.

  2. Their smiles were make-believe, not real.