TanroDictionary Sổ từ

malaise

/məˈleɪz/

Anh
0

malaise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nỗi khó chịu; tình trạng khó chịu, tình trạng phiền muộn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nỗi khó chịu; tình trạng khó chịu, tình trạng phiền muộn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He felt a strange malaise after the long trip.