Nghĩa tiếng Việt
- Nỗi khó chịu; tình trạng khó chịu, tình trạng phiền muộn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He felt a strange malaise after the long trip.
/məˈleɪz/
malaise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nỗi khó chịu; tình trạng khó chịu, tình trạng phiền muộn.
He felt a strange malaise after the long trip.