Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiếu công bằng trong tỉ lệ phân bố đại biểu các đảng phái ở nghị viện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The committee blamed malapportionment for the unfair vote.
/ˌmæləpəˈeɪʃmənt/
malapportionment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thiếu công bằng trong tỉ lệ phân bố đại biểu các đảng phái ở nghị viện.
The committee blamed malapportionment for the unfair vote.