Nghĩa tiếng Việt
- Một quần đảo và quốc gia của Nam Á, nằm ở Ấn Độ Dương ngoài khơi bờ biển Ấn Độ. Tên chính thức: Cộng hòa Maldives. Thủ đô: Malé.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The Maldives has clear water and soft sand.
/-divz/
maldives là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một quần đảo và quốc gia của Nam Á, nằm ở Ấn Độ Dương ngoài khơi bờ biển Ấn Độ. Tên chính thức: Cộng hòa Maldives. Thủ đô: Malé.
The Maldives has clear water and soft sand.