Nghĩa tiếng Việt
- Lời chửi rủa, lời nguyền rủa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She muttered a malediction under her breath.
/ˌmæləˈdɪkʃən/
malediction là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời chửi rủa, lời nguyền rủa.
She muttered a malediction under her breath.