Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn bà làm điều ác, con mụ bất lương, con mụ gian tà.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The malefactress tricked the old man with a false smile.
/ˈmælɪˌfæktəz/
malefactress là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đàn bà làm điều ác, con mụ bất lương, con mụ gian tà.
The malefactress tricked the old man with a false smile.