Nghĩa tiếng Việt
- Tính ác, tính hiểm ác; ác tâm, ác ý.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her maleficence showed in her cold smile.
/məˈlɛfəsənts/
maleficence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính ác, tính hiểm ác; ác tâm, ác ý.
Her maleficence showed in her cold smile.