TanroDictionary Sổ từ

malfeasant

/ˌmælˈfiːzənt/

Anh
0

malfeasant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phi pháp, bất lương, phạm tội ác; Kẻ phi pháp, kẻ bất lương, kẻ phạm tội ác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phi pháp, bất lương, phạm tội ác.tính từEN-VI Dict
  2. Kẻ phi pháp, kẻ bất lương, kẻ phạm tội ác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His malfeasant act broke the rules and hurt trust.

  2. The police caught the malfeasant after the theft.