Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của malingerđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dog malingered near the door.
/məˈlɪŋɡə(r)d/
malingered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của malinger.
The dog malingered near the door.