TanroDictionary Sổ từ

malkin

/ˈmɔlkən/

Anh
0

malkin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đàn bà nhếch nhác; Bù nhìn (để đuổi chim); Gậy quấn giẻ (để chùi lò bánh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn bà nhếch nhác.danh từEN-VI Dict
  2. Bù nhìn (để đuổi chim).danh từEN-VI Dict
  3. Gậy quấn giẻ (để chùi lò bánh).danh từEN-VI Dict
  4. Con mèo; con thỏ rừng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old malkin lived alone near the road.

  2. A malkin stood in the field to scare birds.

  3. He used a malkin to clean the oven.

  4. The malkin chased the mouse under the table.