Nghĩa tiếng Việt
- Sự rèn, sự dát mỏng, sự dàn phẳng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The smithy showed fine malleation.
/ˌmæliːˈeɪʃən/
malleation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự rèn, sự dát mỏng, sự dàn phẳng.
The smithy showed fine malleation.