TanroDictionary Sổ từ

malt

/mɔːlt/

Anh
0

malt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mạch nha; Có mạch nha; làm bằng mạch nha; Gây mạch nha, ủ mạch nha.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mạch nha.danh từEN-VI Dict
  2. Có mạch nha; làm bằng mạch nha.tính từEN-VI Dict
  3. Gây mạch nha, ủ mạch nha.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The beer was made with malt.

  2. This malt drink tastes sweet and smooth.

  3. They malt the grain before brewing it.