Nghĩa tiếng Việt
- Người ngược đâi, người bạc đãi, người hành hạ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The maltreater frightened the child every day.
/ˌmælˈtritɜː/
maltreater là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ngược đâi, người bạc đãi, người hành hạ.
The maltreater frightened the child every day.