TanroDictionary Sổ từ

mamelon

/ˈmæməˌlɑːn/

Anh
0

mamelon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gò đất, mô đất, nằm đất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gò đất, mô đất, nằm đất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small mamelon marked the edge of town.