TanroDictionary Sổ từ

mammae

/ˈmæˌmeɪ/

Anh
0

mammae là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Uây khyếm mẹ; , (từ lóng) gái nạ giòng mà vẫn còn xuân; Vú.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Uây khyếm mẹ.danh từEN-VI Dict
  2. , (từ lóng) gái nạ giòng mà vẫn còn xuân.danh từEN-VI Dict
  3. Vú.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The baby rested near her mammae.

  2. Some old stories mention a lovely mammae.

  3. He kept the mammae on the desk.