TanroDictionary Sổ từ

mammalian

/mæˈmeɪliən/

Anh
0

mammalian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thú, (thuộc) loài động vật có vú; Loài thú, loài động vật có vú.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thú, (thuộc) loài động vật có vú.tính từEN-VI Dict
  2. Loài thú, loài động vật có vú.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A mammalian heart is warm and steady.

  2. A dolphin is a mammalian.