Nghĩa tiếng Việt
- Khoa nghiên cứu động vật có vú.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She took a mammalogical course this term.
/ˌmæmələˈdʒɑːɪkəl/
mammalogical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoa nghiên cứu động vật có vú.
She took a mammalogical course this term.