TanroDictionary Sổ từ

mammer

/ˈmæmə(r)/

Anh
0

mammer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho hoảng hốt; Phân vân, do dự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho hoảng hốt.động từEN-VI Dict
  2. Phân vân, do dự.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The loud bang made her mammer.

  2. He began to mammer before answering.