Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho hoảng hốt.động từEN-VI Dict
- Phân vân, do dự.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The loud bang made her mammer.
-
He began to mammer before answering.
/ˈmæmə(r)/
mammer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho hoảng hốt; Phân vân, do dự.
The loud bang made her mammer.
He began to mammer before answering.