TanroDictionary Sổ từ

mammon

/ˈmæmən/

Anh
0

mammon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phú quý; tiền tài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phú quý; tiền tài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They should not worship the mammon of wealth.

  2. to worship the mammon

    tôn thờ đồng tiền, sùng bái tiền tài

  3. the mammon of unrighteousness

    của phù vân