TanroDictionary Sổ từ

mammonist

/mənɪst/

Anh
0

mammonist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sùng bái đồng tiền; ham của cải; Người ham của cải; người ham làm giàu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sùng bái đồng tiền; ham của cải.tính từEN-VI Dict
  2. Người ham của cải; người ham làm giàu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mammonist cared more about money than friends.

  2. The mammonist chased wealth all his life.