Nghĩa tiếng Việt
- Voi cổ, voi mamut.danh từEN-VI Dict
- To lớn, khổng lồ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A mammoth once lived in cold lands.
-
They faced a mammoth task at school.
/ˈmæməθ/
mammoth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Voi cổ, voi mamut; To lớn, khổng lồ.
A mammoth once lived in cold lands.
They faced a mammoth task at school.