man
/mæn/
man là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người, con người; loài người; Đàn ông, nam nhi; Chồng.
Nghĩa tiếng Việt
- Người, con người; loài người.danh từEN-VI Dict
- Đàn ông, nam nhi.danh từEN-VI Dict
- Chồng.danh từEN-VI Dict
- Người (chỉ quân lính trong một đơn vị quân đội, công nhân trong một xí nghiệp, công xưởng...).danh từEN-VI Dict
- Người hầu, đầy tớ (trai).danh từEN-VI Dict
- Quân cờ.danh từEN-VI Dict
- Lấy lại được bình tĩnh.SEN-VI Dict
- Tỉnh lại.SEN-VI Dict
- Bình phục lại, lấy lại được sức khỏe (sau một trận ốm).SEN-VI Dict
- Lại được tự do.SEN-VI Dict
- Cậu, cậu cả (tiếng xưng hô thân mật khi bực dọc).OEN-VI Dict
- Chà!OEN-VI Dict
- Cung cấp người; đóng quân.động từEN-VI Dict
- Giữ vị trí ở, đứng vào vị trí ở (ổ súng đại bác).động từEN-VI Dict
- Làm cho mạnh mẽ, làm cho cường tráng; làm cho can đảm lên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Every man must work hard for his future.
-
The tall man walked quickly down the street.
-
He acted like a real man during the crisis.
-
A brave man led the group through forest.
-
The happy man and wife live in a small house.
Cách đọc khác của 「man」
Nghĩa tiếng Việt
-
tính từ い Không đúng sự thực, che giấu sự tình.
Wiktionary
-
danh từ Người bị tâm thần nhẹ, có biểu hiện và lời nói hơi không bình thường.
Wiktionary
Ví dụ
- nói man
- khai man lí lịch
- man khai
- man trái