TanroDictionary

man

/mæn/

Anh
0

man là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người, con người; loài người; Đàn ông, nam nhi; Chồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người, con người; loài người.danh từEN-VI Dict
  2. Đàn ông, nam nhi.danh từEN-VI Dict
  3. Chồng.danh từEN-VI Dict
  4. Người (chỉ quân lính trong một đơn vị quân đội, công nhân trong một xí nghiệp, công xưởng...).danh từEN-VI Dict
  5. Người hầu, đầy tớ (trai).danh từEN-VI Dict
  6. Quân cờ.danh từEN-VI Dict
  7. Lấy lại được bình tĩnh.SEN-VI Dict
  8. Tỉnh lại.SEN-VI Dict
  9. Bình phục lại, lấy lại được sức khỏe (sau một trận ốm).SEN-VI Dict
  10. Lại được tự do.SEN-VI Dict
  11. Cậu, cậu cả (tiếng xưng hô thân mật khi bực dọc).OEN-VI Dict
  12. Chà!OEN-VI Dict
  13. Cung cấp người; đóng quân.động từEN-VI Dict
  14. Giữ vị trí ở, đứng vào vị trí ở (ổ súng đại bác).động từEN-VI Dict
  15. Làm cho mạnh mẽ, làm cho cường tráng; làm cho can đảm lên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Every man must work hard for his future.

  2. The tall man walked quickly down the street.

  3. He acted like a real man during the crisis.

  4. A brave man led the group through forest.

  5. The happy man and wife live in a small house.

Cách đọc khác của 「man」

man

Nghĩa tiếng Việt

  1. tính từ い Không đúng sự thực, che giấu sự tình. Wiktionary
  2. danh từ Người bị tâm thần nhẹ, có biểu hiện và lời nói hơi không bình thường. Wiktionary

Ví dụ

  • nói man
  • khai man lí lịch
  • man khai
  • man trái