TanroDictionary Sổ từ

mangy

/ˈmeɪndʒi/

Anh
0

mangy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghẻ lở; Bẩn thỉu, dơ dáy; xơ xác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghẻ lở.tính từEN-VI Dict
  2. Bẩn thỉu, dơ dáy; xơ xác.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stray cat looked mangy and tired.

  2. He wore a mangy coat with torn sleeves.