Nghĩa tiếng Việt
- Quả xoài.danh từEN-VI Dict
- Cây xoài.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She ate a ripe mango.
-
The mango grew near the house.
/ˈmæŋɡəʊ/
mango là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả xoài; Cây xoài.
She ate a ripe mango.
The mango grew near the house.