TanroDictionary Sổ từ

maned

/ˈmeɪnd/

Anh
0

maned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tóc bờm; Có bờm (ngựa, sư tử).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tóc bờm.tính từEN-VI Dict
  2. Có bờm (ngựa, sư tử).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The maned dog looked wild and proud.

  2. The maned lion rested under the tree.