TanroDictionary Sổ từ

man di

Việt
0

man di là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sự còn lạc hậu; Còn lạc hậu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự còn lạc hậu.danh từWiktionary
  2. Còn lạc hậu.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Man di cũng có sinh đồ, trạng nguyên.

    (tục ngữ)