Nghĩa tiếng Việt
- Sự còn lạc hậu.danh từWiktionary
- Còn lạc hậu.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Man di cũng có sinh đồ, trạng nguyên.
(tục ngữ)
man di là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sự còn lạc hậu; Còn lạc hậu.
Man di cũng có sinh đồ, trạng nguyên.
(tục ngữ)